TỪ VỰNG VỀ CÁC MÔN THỂ THAO - Forum
Monday, 2016-12-05, 11:07 PM
THANHLIEM24
Hôm nay nỗ lực, ngày mai thành công
Welcome Guest | RSS
[ New messages · Thành viên · Nội quy · Tìm kiếm · RSS ]

NỘI QUY DIỄN ĐÀN
Page 1 of 11
Forum » Tài liệu giảng dạy » Chuyên đề giáo dục » TỪ VỰNG VỀ CÁC MÔN THỂ THAO (Tổng Hợp Học Tiếng Anh Qua Từ Vựng)
TỪ VỰNG VỀ CÁC MÔN THỂ THAO
thanhliem18Date: Sunday, 2009-08-02, 4:56 PM | Message # 1
Private
Group: Administrators
Messages: 9
Reputation: 0
Status: Offline
TỪ VỰNG VỀ CÁC MÔN THỂ THAO

Dưới đây là một số từ vựng mô tả những loại hình thể thao cũng như những mệnh đề và thành ngữ về thể thao

Các môn thể thao

contact sports
các môn thể thao như bóng bầu dục, bóng đá Mỹ và đấu vật mà các đấu thủ có sự tiếp xúc mạnh mẽ với nhau về thể lực
He played contact sports when he was younger but then he had a serious accident on the field and hasn't played rugby since.
Anh ta chơi các môn thể thao mạnh khi anh ta còn trẻ nhưng đến khi gặp tai nạn nghiêm trọng trên sân và không còn chơi bóng bầu dục nữa.

spectator sports
các môn thể thao mà mọi người đến quan sát
I don't understand why people think golf is a good spectator sport. It's so slow and not much happens in it. Give me football or tennis any day!

Tôi không hiểu tại sao mọi người nghĩ rằng gôn là môn thể thao đáng xem. Nó rất chậm và không có gì hấp dẫn. Hãy để tôi xem bóng đá hoặc quần vợt!

water sports
các môn thể thao mà thi đấu trên hoặc trong nước
She's really good at practically any water sport. She does diving, swimming and water-skiing.

Cô ta thật sự giỏi về tất cả các môn thể thao dưới nước. Cô ta lặn, bơi và trượt nước.
winter sports
các môn thể thao thi đấu trên tuyết hoặc băng
They're from Canada and they love doing winter sports. They're both very good ice-hockey players.

Họ đến từ Canada và họ thích chơi các môn thể thao mùa đông. Cả hai đều là những cầu thủ hốc cây trên băng rất giỏi.

blood sports
các môn thể thao mà có thú vật bị giết hoặc bị thương để kích thích người xem hoặc tham dự
I don't understand why people enjoy killing tigers. There are so few of them left in the world. I think blood sports should be outlawed.

Tôi không hiểu tại sao người ta thích giết cọp. Còn rất ít cọp sống sót trên thế giới. Tôi nghĩ rằng các môn thể thao giết thú vật nên bị cấm.
extreme sports
các môn thể thao mà rất nguy hiểm và kích động
She's always doing crazy things like bungee jumping. She loves extreme sports and wouldn't dream of doing anything as boring as badminton!

Cô ta luôn tham gia những việc nguy hiểm như nhảy từ trên cao. Cô ta thích những môn thể thao kích động và không bao nghĩ về các môn khác buồn chán như cầu lông!

Những thành ngữ thể thao với 'ball'

drop the ball
tạo lỗi lầm, đặc biệt bằng việc làm việc gì đó sơ ý hoặc ngu xuẩn
He hadn't done his research and really dropped the ball when we were in the meeting.

Ông ta đã không tìm hiểu trước và thật sự đã phạm sai lầm khi chúng tôi trong hội nghị.

play ball
đồng ý cùng làm việc hoặc giúp đỡ ai đó theo cách mà họ đã đề nghị
She asked if she could hand in her essay later because she'd been ill but the teacher wouldn't play ball.

Cô ta hỏi nếu cô ta có thể nộp bài viết trễ bởi vì cô ta bị bệnh nhưng giáo viên không đồng ý.

be on the ball
hiểu nhanh và phản ứng với sự việc hoặc hoàn cảnh
She's just not on the ball enough for us to give her the job.

Cô ta không đủ nhanh nhẹn để chúng tôi có thể tuyển dụng cô ta.

run with the ball
hiểu rõ sáng kiến hoặc kế hoạch và phát triển nó lên
They came up with a great marketing idea. Now it's our job to run with the ball and create a great campaign for it.

Họ nghĩ ra một sáng kiến hay về tiếp thị. Bây giờ, công việc của chúng tôi là phát triển và tạo ra một chiến dịch hay cho nó.

a whole new ball game or a whole different ball game
một hoàn cảnh mà hiện tại hoàn toàn khác với cái trước đó
I'd done a bit of jogging and running before but doing a marathon was a whole different ball game.

Tôi có chạy bộ và chạy trường trước đó nhưng chạy đường dài là một chuyện khác.

keep / have several balls in the air
chịu trách nhiệm hơn một việc hoặc dự án
Don't talk to me about keeping several balls in the air! I'm organising the party, working full-time and I have to pick the kids up every day.

Đừng nói với tôi về việc đa trách nhiệm! Tôi tổ chức buổi tiệc, đi làm và tôi phải đưa đón những đứa trẻ mỗi ngày.
smile smile smile

 
Forum » Tài liệu giảng dạy » Chuyên đề giáo dục » TỪ VỰNG VỀ CÁC MÔN THỂ THAO (Tổng Hợp Học Tiếng Anh Qua Từ Vựng)
Page 1 of 11
Search:

Bản quyền: THANHLIEM24 © 2016