HỌC TIẾNG ANH QUA CÁC SỐ THỨ TỰ - Forum
Saturday, 2016-12-10, 11:25 AM
THANHLIEM24
Hôm nay nỗ lực, ngày mai thành công
Welcome Guest | RSS
[ New messages · Thành viên · Nội quy · Tìm kiếm · RSS ]

NỘI QUY DIỄN ĐÀN
Page 1 of 11
Forum » Tài liệu giảng dạy » Chuyên đề giáo dục » HỌC TIẾNG ANH QUA CÁC SỐ THỨ TỰ (Tổng Hợp Học Tiếng Anh Qua Từ Vựng)
HỌC TIẾNG ANH QUA CÁC SỐ THỨ TỰ
thanhliem18Date: Sunday, 2009-08-02, 4:47 PM | Message # 1
Private
Group: Administrators
Messages: 9
Reputation: 0
Status: Offline
Cardinal numbers là những số mà biểu thị số lượng (ví dụ 1, 2, 3) trong khi đó ordinal numbers là vị trí của cái gì đó trong danh sách của những đồ vật (ví dụ: 1st, 2nd, 3rd).


Cardinal numbers
Ordinal numbers

First:

first-born
là đứa con đầu trong gia đình
Kate is our first-born. Jerry was born two years after her.
Kate là con đầu của chúng tôi. Jerry được sinh ra hai năm sau Kate.

first-time buyer
là người là lần đầu tiên mua căn hộ hoặc nhà
She's so excited about being a first-time buyer. She's looking forward to having a place of her own after living with her parents for so long.
Cô ta thật vui sướng khi là người chủ căn nhà lần đầu tiên trong đời. Cô ta mơ ước có một chỗ ở riêng sau thời gian dài sống chung với cha mẹ.
first come, first served
những người mà yêu cầu về cái gì đó hoặc ở vị trí đầu tiên của một dãy người, sẽ được phục vụ trước hơn những người khác yêu cầu hoặc những người xếp hàng phía sau
We only have 200 tickets so we'll be giving them out on a first come, first served basis.
Chúng tôi chỉ có 200 vé vì thế chúng tôi sẽ phân phát chúng theo thứ tự ai đến trước thì nhận trước.

first things first
một thành ngữ mà chúng ta sử dụng để nói với ai đó rằng những việc quan trọng nên được thực hiện trước những việc ít quan trọng hơn
First things first, before you buy the ring, you have to ask her if she'll marry you!
Điều quan trọng đầu tiên trước khi bạn mua chiếc nhẫn, bạn phải hỏi cô ta nếu cô ta muốn lập gia đình với bạn!

Second:

second thoughts
bắt đầu nghi ngờ hoặc đặt câu hỏi về cái mà bạn đã tin tưởng là sự thật trong quá khứ
Paul said 'It's just that Lucy's having second thoughts about the divorce'.
Paul nói rằng "Chỉ là vì Lucy muốn suy nghĩ lại về việc ly dị."

second childhood
khi một người lớn tuổi bắt đầu hành xử như một đứa trẻ (thường bởi vì sự yếu về tinh thần do tuổi già)
My grandfather was in his second childhood for the last years of his life. He was always talking to me as if we were both 5 years old.
Ông của tôi đã trong tình trạng hành xử như một đứa trẻ trong những năm cuối đời của ông. Ông luôn nói chuyện với tôi như là chúng tôi đang 5 tuổi.

second wind
sự trở lại của sức mạnh hoặc năng lực mà làm cho nó có thể tiếp tục làm việc gì đó mà cần nhiều sự nỗ lực
He felt really tired half-way through the race but when he saw the finish line he got a second wind and sprinted to the end.
Anh ta cảm thấy rất mệt ở nửa vòng đua nhưng khi anh ta nhìn thấy vạch chấm dứt anh ta có sức mạnh trở lại và chạy hết tốc lực đến cùng.
second nature to you
cái gì đó mà bạn rất quen thuộc với nó hoặc bạn có thể thực hiện một cách dễ dàng mà không cần suy nghĩ rất nhiều về nó
I used to find driving very difficult but now it's second nature to me.
Tôi thường nghĩ rằng lái xe rất là xe nhưng bây giờ nó rất dễ dàng.

Third:
give someone the third degree
(thân thiện)
hỏi ai đó một cách nghiêm chỉnh và/hoặc đối xử với họ rất thô bạo để thu thập thông tin
She's only 14. So when Frank told me he'd seen her smoking I gave her the third degree about it.
Cô ta chỉ 14 tuổi. Vì thế khi Frank bảo với tôi rằng anh ta nhìn thấy cô ta hút thuốc, tôi đã tra vấn cô ta về việc này.

third degree burn
một loại bỏng rất nặng (khác hơn bỏng độ một hoặc hai mà không thật nguy hiểm)
There was a terrible accident at the factory and he suffered third-degree burns on his arms.
Đó là một tai nạn khủng khiếp tại nhà máy và anh ta đã bị bỏng độ 3 ở cánh tay.

third-rate
chất lượng kém
He says my university is third-rate but I think he's just a snob. It's because my uni is only 10 years old he thinks it's no good.
Ông ta cho rằng trường Đại học của tôi không nổi tiếng nhưn tôi cho rằng ông ta là một kẻ tự mãn. Bởi vì trường tôi được thành lập cách đây 10 năm ông ta cho là nó không tốt.

the third world
(thành ngữ theo cách nói xưa)
những quốc gia mà nghèo và không được phát triển về công nghiệp. (Ngày nay người ta thường gọi những quốc gia này là 'những quốc gia đang phát triển')
She worked for a third world charity, teaching children in Kenya for ten years.
Bà ta đã làm việc cho một tổ chức từ thiện cho các quốc gia nghèo, giảng dạy trẻ em tại Kenya trong 10 năm.
Let's Learn English

 
Forum » Tài liệu giảng dạy » Chuyên đề giáo dục » HỌC TIẾNG ANH QUA CÁC SỐ THỨ TỰ (Tổng Hợp Học Tiếng Anh Qua Từ Vựng)
Page 1 of 11
Search:

Bản quyền: THANHLIEM24 © 2016